1. Tuyển điều hành (MOD) cho Diễn đàn hoa nhanh chân đăng ký nha các bạn

    ♥ Ra mắt Bộ sưu tập ảnh hoa chất lượng cao do các thành viên VF đóng góp

    Viết bài cho Từ điển các loài hoa nhận nhuận bút liền tay

    ♫ Khai trương Bách hóa di động mọi người ghé ủng hộ cái nào :)

Nhập Môn Cắm Hoa

Thảo luận trong 'Nghệ thuật cắm hoa' bắt đầu bởi Thảo nguyên, 15/6/11.

  1. Thảo nguyên Cúc vàng rực rở
    Thảo nguyên

    Thảo nguyên Cúc vàng rực rở Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    17/12/10
    Bài viết:
    935
    Đã được thích:
    40
    Điểm thành tích:
    28
    Nghệ thuật cắm hoa ngoài ý nghĩa thể hiện nét sống động của bình hoa như hoa đang sống ngoài thiên nhiên, còn đòi hỏi người cắm có tính sáng tạo phong phú để thể hiện bình hoa dưới nhiều chủ đề khác nhau dựa trên các dạng cắm hoa căn bản. Để "nhập môn", sau đây là những điều căn bản nhất, trước khi bước vào "cắm hoa":

    [​IMG]

    Nhập Môn Cắm Hoa: Dụng Cụ Cắm Hoa:

    - Bình phun nước: dùng phun nước để giữ hoa có độ tươi được lâu.

    - Dây kẽm : Dùng để chỉnh hình cành, nhánh hoa cỏ, thường sử dụng dây kẽm số 18- số 28, số càng lớn thì sợi kẽm càng nhỏ

    - Giấy bạc : dùng bọc miếng xốp nước để cắm hoa hoặc sử dụng khi thiết kế đặc biệt

    - Giấy gói hoa : dùng để gói bó hoa hoặc sử dụng khi làm một sự biến hóa.

    - Miếng xốp nước cắm hoa : cũng gọi là bọt biển hút nước, là nền móng của hoa.

    - Bàn chông : là một dụng cụ cố định khi cắm hoa, dùng như miếng xốp nước

    - Dây ribbon : dùng để làm nổi bật tác phẩm tạo hình hoa hoặc dùng để gói, cột

    - Kìm : dùng để cắt hoặc cố định dây kẽm

    - Dao : dùng để cắt, gọt lá càng của cây, cỏ

    - Dao thủ công : cắt miếng xốp, nước hoặc giấy gói hoa

    - Kéo thủ công : cắt dây ribbon hoặc các loại giấy

    - Kéo cắt hoa : cắt những loại cây khá to

    - Băng keo tự dính dùng trong nghệ thuật cắm hoa: dùng để che phủ hoặc nối dài sợi dây kẽm. Khi dùng cần kéo nhẹ và quấn ép chặt thì mới có tính dính. (Tên tiếng Anh loại băng keo này là "Self-Sealing Floral Tape", rồi họ thường ghi thêm dòng chữ nhỏ "wrap & join floral stems" ở phía dưới nữa đó.)

    - Băng keo trong : cố định miếng xốp nước hoặc giấy gói hoa

    - Băng keo dính 2 mặt : dùng khi cần phải dán dính 2 bên

    - Băng keo hút nước : dùng khi đóa hoa hoặc chiếc lá bị rơi ra, có thể cung cấp nước
     
  2. Thảo nguyên Cúc vàng rực rở
    Thảo nguyên

    Thảo nguyên Cúc vàng rực rở Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    17/12/10
    Bài viết:
    935
    Đã được thích:
    40
    Điểm thành tích:
    28
    Ðề: Nhập Môn Cắm Hoa

    Đồ Cắm Hoa (Bình Cắm Hoa)

    [​IMG]

    - Tác Dụng : đồ cắm hoa là 1 điều không thể thiếu trong cắm hoa, là chân đứng của vật liệu hoa, cũng có thể làm tôn thêm tác phẩm tạo hình hoa, bộc lộ vẻ đẹp của mẫu tạo hình.

    - Chất liệu: : đủ loại chất liệu, muốn gì cũng có. Gốm, sứ, đồng, bạc, gỗ, dây mây, cỏ bện, thủy tinh, nhựa dẻo, đồ sơn, vỏ sò, đồ cắm bằng ngọc, chất liệu tổng hợp, gốc cây.

    - Chọn lựa : trước tiên phác họa vài nét về mẫu tạo hình, rồi chọn lựa đồ cắm hoa thích hợp để phối hợp, cũng có thể dựa vào đặc tính của bình cắm để kết cấu ý nghĩa cho tác phẩm cắm hoa tạo hình. Hoặc là từ hình dáng của bình cắm mà gợi nên cảm xúc thẩm mỹ của cách thiết kế nghệ thuật hoa

    - Hình dáng : bình, chậu kiểu Trung Quốc; bình, chậu kiểu Nhật Bản; bình, chậu kiểu Tây Phương; đồ cắm hoa có hình dáng khác lạ, ống tre, giỏ mây, đồ cắm bằng gốm, thau nước, cây kim dài.
     
    Chỉnh sửa cuối: 15/6/11
  3. Thảo nguyên Cúc vàng rực rở
    Thảo nguyên

    Thảo nguyên Cúc vàng rực rở Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    17/12/10
    Bài viết:
    935
    Đã được thích:
    40
    Điểm thành tích:
    28
    Ðề: Nhập Môn Cắm Hoa

    Bảng Đối Chiếu Việt - Anh, tên các loại hoa thường dùng


    Có thể các bạn chỉ biết tên tiếng Việt của các loại hoa; hoặc chỉ biết tên tiếng Anh của các loại hoa...... nên nhiều lúc, khi DQ nói tên các loại hoa (cho dù tiếng Việt hay tiếng Anh) thì đôi khi các bạn sẽ không nhận rõ loại hoa đó là hoa gì....

    Nên sau đây, DQ sẽ ghi lại tên các loại hoa thường dùng theo bảng đối chiếu: Việt - Anh, Anh - Việt để dễ nhận biết.


    oOo

    - Lan Xương - Breeders Gladiolus: tên gọi khác - Lan Kiếm, Thập Tam Thái Bảo
    - Sen Móng Ngựa - Common Callalily: tên gọi khác - Hoa Tử Cô, Môn Biển, Môn Nước
    - Hoa Hồng - Hedgerou Rose
    - Phù Lang - Elameray Gerbera: tên gọi khác - Cúc Châu Phi, hoa Hướng Dương
    - Hồng Chưởng - Common Anthurium: tên gọi khác - Hoa An Tổ, Môn Hồng Hạc, Hồng Môn
    - Cẩm Chướng - Carnation (Chinese Pink): tên gọi khác - Thạch Trúc, Đinh Hương
    - Liễu Bạc - Silvery Bud Willow: tên gọi khác - Liễu Mỏ Neo
    - Uất Kim Hương - Tulip, Common Tulip: tên gọi khác: Hoa Sen Tây Phương
    - Lan Cattley - Cattleya: tên gọi khác - Lan Italia
    - Lan Xương Nhỏ - Common Freesia: tên gọi khác - Lan Tuyết Hương, Lan Kéo
    - Chuối Đỏ - Common Dracaena: tên gọi khác - Trúc Đỏ
    - Bách Tử Liên (Sen Bách Tử) - African Lily
    - Hoa Nhài - Arabian Jasmine
    - Bách Hợp (hoa Lily) - Greeish Lily: tên gọi khác - Năm Móng Rồng
    - Ngọc Văn Hương (hoa huệ) - Tuberose: tên gọi khác - Nguyệt Hạ Hương
    - Hoa Lưỡi Đòng - Roof Lris: tên gọi khác - Hoa Yến Tử
    - Hoa Sen - Hindu Lotus
    - Củ Hành To - Bigbloom Onion
    - Lan Trung Quốc - Cymbidium: tên gọi khác - Lan Quốc
    - Thạch Trúc Ty - Common Gypsophila: tên gọi khác - Bambi, Hoa Sao, Cỏ May
    - Thủy Tiên - Narcissus
    - Hoa Trà - Japanese Camellia
    - Mẫu Đơn - Tree Peony: tên gọi khác - Hoa Phú Quý
    - Đỗ Quyên - Indian Azale: tên gọi khác - Ánh Núi Đỏ
    - Lan Bạch Ngọc - Yulan Magnolia
    - Hoa Quế - Sweet Osmanthus
    - Tùng La Hán - Yew Podocabus: tên gọi khác - Linh Sam Đất
    - Tùng Ngũ Châm - Japanese White pine
    - Thập Đại Công Lao - Chinese Mabonia: tên gọi khác - Trúc Hoàng Thiên
    - Nam Thiên Trúc - Common Nandina: tên gọi khác - Thiên Trúc
    - Trúc Phú Quý - Dracaena
    - Đông Thanh Pháp - Japanese Viburnum: tên gọi khác - San Hô Đông Dương
    - Hoa Nghênh Xuân - Winter Jasmine
    - Dây Kim Vàng - Greenstem Forsthia
    - Cây Hoa Ngọc trâm - Primrose Jasmine (Cây Chuỗi Ngọc)
    - Đào - Peach
    - Lý - Japanese Plum
    - Cây Mơ - Apricot
    - Trúc Võ - Africa Asparagus: tên gọi khác: Cỏ Tulip Núi, Trúc Võ Đuôi Cáo
    - Môn Trúc Khổng Hoài - Makoy Calathea
    - Hoa Vàng 1 nhánh - European Golderod: tên gọi khác: Hoa Vàng 1 nhánh Canada
    - Hoa Thánh Đản (loại cây có lá đỏ lớn mọc kết quanh hoa nhỏ màu vàng xanh) - Common Poinsettia: tên gọi khác - Tượng Nha Đỏ, Nhất Phẩm Hồng, Thánh Đản Đế
    - Thược Dược - Chinese Peony
    - Hoa Bát Tiên - Bigleaf Hydrangea: tên gọi khác - Tú Cầu Màu, Hoa Tử Dương, Cẩm Tú Cầu
    - Tiên Khách Lai - Ivyleay Cydamen: tên gọi khác - Hoa Thố Tử (Hoa Thỏ)
    - Thạch Toán (Tỏi Đá) - Shorttube Lycoris: tên gọi khác - hoa Móng Rồng
    - Cây Phượng lê - Bromelia: tên gọi khác - Dây Sóng
    - Lau Quân Tử - Searlet Kafirlity
    - Phong Tín Tử - Common Hyacinth: tên gọi khác - Thủy Tiên Tây, Thủy Tiên Ngũ Sắc
    - Lan Văn Thù - Chinese Crinum: tên gọi khác - Lan Học Sĩ
    - Hoa Hướng Dương - Common Sunflower
    - Xin Đừng Quên Tôi - Woodland Forgetmenot: tên gọi khác - Hoa Sao
    - Câu Cốt - Chinese Holly (cây có lá xanh cứng nhọn và sắc)
    - Phật Thủ - Fleshjingered Citron
    - Tì Bà - Loquat
    - Tiêu Triều Tiên - Tabasco Redpepper
    - Quả Sung - Common Fig
    - Cỏ Đới Thư - Common Lilyturf: tên gọi khác - Cỏ Mạch Đông
    - Kinh Tử - Chinese Redbud
    - Cúc Tía - Japanese Spiraea
    - Lạp Mai - Wintersweet
    - Trúc Lưng Rùa - Ceriman: tên gọi khác - Chuối Long Đoàn
    - Cây Tượng Bì - Indiarubber Fig: tên gọi khác - Cây đa Ấn Độ
    - Môn Hỷ Lâm - Philodendron: tên gọi khác - Môn Mặt Cáo
    - Mâm Vàng 8 góc - Japan Fatsia: tên gọi khác - Lá Ba Chưởng (Lá Bàn Tay)
    - Cây Huyết Long (Huệ Mỹ) - Yucca
    - Thiết Thụ - Sago Cycas: tên gọi khác - Lá Đuôi Phụng
    - Hướng Dương Đuôi Xoè - Yellowish Chrysalidocarpus
    - Hướng Dương Đuôi Cá - Common Fishtailpalm: tên gọi khác - Hướng Dương Hoàng Hậu
    - Cây Cọ - Fortunes Windmillpalm
    - Trúc Cọ - Dwarf Groundrattan: tên gọi khác - Trúc Quan Âm
    - Cây Cau - Belelnutpalm
    - Thiết Thụ Brazin - Fragrant Dracaena
    - Vạn Niên Thanh - Segum Tuftroot
    - Sắn Dây Màu Vàng Kim - Solomon Islands Ivyarum: tên gọi khác - Dây Leo Lục La
    - Hải Đường - Crabapple
    - Môn Nụ Bạc - Spathiphylum Floribundum: tên gọi khác - Môn Bạch Hạc
    - Dương Xỉ Đuôi Phụng - Pteris Cretica: tên gọi khác - Lá Cánh Phụng
    - Dương Xỉ Thận - Nephrolepis Cordilofia: tên gọi khác - Lông Gà, Bài Thảo, Cỏ Rết
    - Dương Xỉ Sợi Sắt - Adiantum Capillus-Veneris: tên gọi khác - Phấn Mỹ Nhân
    - Dương Xỉ Tổ Chim - Neohopteris Nidus
    - Dương Xỉ Đuôi Sói - Humata Tyermanni: tên gọi khác - Cỏ Núi Đuôi Sói
    - Cây Phát Tài - Ivy Tree
    - Dây Trường Xuân Lá Nhỏ - Hedera Heixllay
    - Tre (trúc) - Bamboo
    - Môn Lá Màu - Common Caladium: tên gọi khác - Lá Có Màu Huyền Ảo
    - Cúc Đuôi Rắn - Gayjeather: tên gọi khác - Lily Đuôi Cáo
    - Hoa Vỏ Sò - Moluccabalm: tên gọi khác - Hoa Lỗ Tai (giống như lỗ tai)
    - Hoa Khổng Tước - French Marigold
    - Lan Tử La - Common Stock Violet
    - Hoa Cúc - Florists Chrysanthemum
    - Hoa Mai - Japanese Apricot
    - Cỏ Cát Tường - Pink Reinneckea
    - Thạch Xương Bồ - Drug Sweetflag
    - Lan 1 Lá - Common Aspidistra: tên gọi khác - Độc Giác Thanh, Nhược Trúc
    - Vạn Niên Thanh Trung Quốc - Omoto Nipponlily
    - Liễu Bách - Chinese Jamarisk: tên gọi khác - Liễu Tây Hồ
    - Cây Tử Đằng - Chinese Wisteria: tên gọi khác - Hoa Cát Đằng
    - Loa Kèn Mỹ - Common Trumpeterreeper
    - Vạn Niên Thanh Đại Vương - Tuftroof: tên gọi khác - Lá Đại Vương
    - Cây Dong - Arrowoot: tên gọi khác - Môn Trúc Bảo Bối
    - Môn Trúc Cánh Đỏ - Bigleaf Calathea: tên gọi khác - Lá Châm Biến
    - Môn Trúc Lá Nhung - Zebra Calathea
    - Hải Đường Lá Giống Con Ễnh Ương - Assamking Begonia: tên gọi khác - Lá Phong Xa
    - Tùng Đuôi Ngựa - Masson Pine
    - Tùng Đen - Japanese Black Pine
    - Lan Hồ Điệp - Phalaenopsis: tên gọi khác - Lan Bướm
    - Hoa Chim Treo - Heliconia Rostrata: tên gọi khác - Chuối Đuôi Bò Cạp, Chim Lửa Treo
    - Chuối Đỏ - Musa Uranoscopos
    - Thiên Điểu - Strelitzia Reginae: tên gọi khác - Lan Hạc Vọng, Chim Cực Lạc
    - Hoa Gừng - Hedychium Coronarium: tên gọi khác - Hoa Bướm
    - Thạch Hộc - Denrobium Nonile: tên gọi khác - Lan Thái Lan
    - Cát Cánh - Platylodn Gtadiflorus: tên gọi khác - Cát Cánh Tây
    - Lan Gia - Gloriiosa Superba
    - Bách Trúc - Podocarpus Nagi
    - Cây Lá Biến Đổi - Codiaevim Variegatum Var Dicture: tên gọi khác - Đa Kim Tửu
    - Quả Tứ Đại Đồng Đường - Solanum Mammosum: tên gọi khác - Cà 5 ngón
     

Chia sẻ trang này