1. Tuyển điều hành (MOD) cho Diễn đàn hoa nhanh chân đăng ký nha các bạn

    ♥ Ra mắt Bộ sưu tập ảnh hoa chất lượng cao do các thành viên VF đóng góp

    Viết bài cho Từ điển các loài hoa nhận nhuận bút liền tay

    ♫ Khai trương Bách hóa di động mọi người ghé ủng hộ cái nào :)

Từ vựng về các loài hoa

Thảo luận trong 'Kiến thức về Hoa' bắt đầu bởi blue rose, 3/12/10.

  1. blue rose Moderator
    blue rose

    blue rose Moderator Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    28/11/10
    Bài viết:
    159
    Đã được thích:
    19
    Điểm thành tích:
    18
    Web:
    Cherry blossom : hoa anh đào
    Lilac : hoa cà
    Areca spadix : hoa cau
    Carnation : hoa cẩm chướng
    Daisy : hoa cúc
    Peach blossom : hoa đào
    Gerbera : hoa đồng tiền
    Rose : hoa hồng
    Lily : hoa loa kèn
    Orchids : hoa lan
    Gladiolus : hoa lay ơn
    Lotus : hoa sen
    Marigold : hoa vạn thọ
    Apricot blossom : hoa mai
    Cockscomb : hoa mào gà
    Tuberose : hoa huệ
    Sunflower : hoa hướng dương
    Narcissus : hoa thuỷ tiên
    Snapdragon : hoa mõm chó
    Dahlia : hoa thược dược
    Day-lity : hoa hiên
    Camellia : hoa trà
    Tulip: hoa uất kim hương
    Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
    Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)
    Violet: hoa đổng thảo
    Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
    Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
    Orchid : hoa lan
    Water lily : hoa súng
    Magnolia : hoa ngọc lan
    Hibiscus : hoa râm bụt
    Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
    Flowercup : hoa bào
    Hop : hoa bia
    Banana inflorescense : hoa chuối
    Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
    Horticulture : hoa dạ hương
    Confetti : hoa giấy
    Tuberose : hoa huệ
    Honeysuckle : hoa kim ngân
    Jessamine : hoa lài
    Apricot blossom : hoa mai
    Cockscomb: hoa mào gà
    Peony flower : hoa mẫu đơn
    White-dotted : hoa mơ
    Phoenix-flower : hoa phượng
    Milk flower : hoa sữa
    Climbing rose : hoa tường vi
    Marigold : hoa vạn thọ
     
  2. quỳnh hương Loài hoa nở về đêm
    quỳnh hương

    quỳnh hương Loài hoa nở về đêm Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/11/10
    Bài viết:
    680
    Đã được thích:
    48
    Điểm thành tích:
    28
    Giới tính:
    Nữ
    Nghề nghiệp:
    Kế toán
    Nơi ở:
    Bình Dương
    Web:
    Ðề: Từ vựng về các loài hoa

    - Hoa loa kèn: lili
    - Hoa huệ tây: white-taberose
    - Hoa cúc: daisy
    - Hoa đỗ quyên: water-rail
    - Hoa trà: camelia
    - Hoa thuỷ tiên: narcissus
    - Hoa thược dược: dahlia
    - Hoa thạch thảo: heath-bell
    - Hoa lay ơn: glaliolus
    - Hoa cúc vạn thọ: marrigold
    - Hoa lan: orchild
    - Hoa nhài: jasmine
    - Hoa violet: violet
    - Hoa tường vi: climbing rose
    - Hoa anh đào: cherry blossom
    - Hoa cẩm chướng: carnation
    - Hoa dạ hương: night lady
    - Hoa dại: wild flowers
    - Hoa dâm bụt: rose-mallow
    - Hoa huệ: tuberose
    - Hoa kim ngân: honeysuckle
    - Hoa lay ơn: galdious
    - Hoa lan rừng: wild orchid
    - Hoa mai: apricot blossom
    - Hoa mào gà: cookcomb
    - Hoa mẫu đơn: peony flower
    - Hoa phượng: phoenix-flower
    - Hoa mõm chó: Snapdragon
    - Hoa thủy tiên: narcissus
    - Hoa sữa: milk flower
    - Hoa sen: Lotus bloom
    - Hoa thược dược: dahlia
    - Hoa ti gôn: antigone
    - Hoa trà: camelia
    - Thủy tiên hoa vàng: daffodil
    - Bon sai: bonsai
    - Hoa lan Nam Phi: freesia
    - Hoa cẩm chướng: carnation
    - Hoa uất kim hương: tulip
    - Hoa diên vĩ: iris
    - Hoa mắc cỡ: mimosa

    :a28:
     
  3. quỳnh hương Loài hoa nở về đêm
    quỳnh hương

    quỳnh hương Loài hoa nở về đêm Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    30/11/10
    Bài viết:
    680
    Đã được thích:
    48
    Điểm thành tích:
    28
    Giới tính:
    Nữ
    Nghề nghiệp:
    Kế toán
    Nơi ở:
    Bình Dương
    Web:
    Ðề: Từ vựng về các loài hoa

    Hoa bướm : Pansy
    Hoa bất tử : Immortetle
    Hoa cẩm chướng : Carnation
    Hoa cúc : Chrysanthemum
    Hoa dâm bụt : Hibiscus
    Hoa sứ : Fragipane
    Hoa đào each blossom
    Hoa đồng tiền : Gerbera
    Hoa giấy : Bougainvillia
    Hoa huệ (ta) : Tuberose
    Hoa hải đường : Thea amplexicaulis
    Hoa hướng dương :Helianthus
    Hoa hòe : Sophora japonica
    Hoa hồng : Rose
    Hoa thiên lý : Pergularia minor Andr.
    Hoa phong lan : Orchid
    Hoa lay-ơn : Gladiolus
    Hoa loa kèn : Lily
    Hoa mai : Apricot blossom
    Hoa mào gà : Celosia cristata Lin
    Hoa mẫu đơn : Peony
    Hoa mõm chó : snapdragon
    Hoa nhài : Jasmine
    Hoa phượng : Flame flower
    Hoa mía (sim) : Myrtly
    Hoa mua : Melastoma
    Hoa quỳnh : Phyllo cactus grandis
    Hoa sen : Lotus
    Hoa súng : Nenuphar
    Hoa tầm xuân: Eglantine
    Hoa thủy tiên : Narcissus
    Hoa thược dược: Dahlia
    Hoa tím : Violet
    Hoa vạn thọ : Tagetes paluta L.
    -hoa loa kèn(lily)
    -hoa huệ tâywhite-taberose)
    -hoa cúc(daisy)
    -hoa dỗ quyên( water-rail)
    -hoa trà( camelia )
    -hoa thuỷ tiên(narcissus)
    -hoa thược dược(dahlia)
    -hoa thạch thảo(heath-bell)
    -hoa lay ơn (glaliolus)
    -cúc vạn thọ(marrigold)
    -hoa lan(orchild)
    -hoa nhài(jasmine)
    -hoa violet(violet):a43:
     
  4. Loài Hoa dại Thảo nguyên Hoa
    Loài Hoa dại

    Loài Hoa dại Thảo nguyên Hoa Thành viên BQT

    Tham gia ngày:
    25/11/09
    Bài viết:
    792
    Đã được thích:
    47
    Điểm thành tích:
    28
    Nghề nghiệp:
    Design
    Nơi ở:
    Cánh đồng Hoa
    Web:
    Ðề: Từ vựng về các loài hoa

    Up thêm nữa nè

    BASSIN / POND
    Arbres / Trees
    Saules pleureurs / Weeping willow / Liễu rủ
    Saules têtards / Willow / Dương liễu
    Peupliers / Poplar / Bạch dương
    Bambous / Bamboo / Tre
    Bambous noirs / Bambusa nigra
    Cognassiers du Japon / Quince tree of Japan
    Cerisiers du Japon / Cherry tree of Japan / Hoa Anh Đào Nhật
    Pommiers du Japon / Apple tree of Japan / Táo Nhật
    Aulnes / Alder
    Frênes / Ash tree
    Ginkgos
    Plantes / Plants
    Rhododendrons
    Azalées / Azalea /Đỗ quyên
    Pivoines arbustives tardive / Peony / Mẫu đơn
    Agapanthes / Lily of the Nile / Lily sông Nile
    Fougères de Kalmia / Fern of Kalmia / dương sỉ Kalmia
    Berberis
    Sceaux de Salomon
    Gyneriums
    Framboisiers / Raspberry bush
    Petasites
    Houx / Holly / Nhựa ruồi
    Fleurs de Printemps / Spring flowers
    Glycines mauves et blanches / Wisteria white and mauve
    Tamaris / Tamarisk
    Iris / Diên Vĩ
    Lupins
    Fleurs d'été / Summer flowers
    Nympheas / Water Lily /Súng
    Rosiers tiges / Stem rose
    Lys / Lis / Huệ tây
    CLOS NORMAND
    Arbres / Trees
    Cerisiers du Japon / Cherry tree of Japan /Hoa Anh Đào Nhật
    Pommiers du Japon / Apple tree of Japan / Táo Nhật
    Erable du Japon / Maple of Japan
    Erables sycomores / Maple Sycamore
    Marronniers / Chestnut tree
    Tilleuls / Lime tree
    Fleurs de printemps / Spring flowers
    Aubrietias
    Iris germanica mauve et violet / Iris germanica mauve and purple / Diên Vĩ Đức màu hồng tím và tím
    Perce-neige / Snowdrop / Giọt tuyết
    Roses de Noël blanches / Christmas rose / Hồng Giáng Sinh
    Primevères / Primerose / Anh thảo xuân (Ngọc trâm)
    Pensées / Pansy / Hoa Bướm
    Violas cornutas
    Crocus
    Jonquilles / Daffodil / Thủy Tiên
    Myosotis / Forget-me-not
    Seringats
    Viburnums
    Tulipes rouges, jaunes, roses, mauves, perroquet / Tulip
    Iris hollandais / Dutch Iris / Diên Vĩ Hà Lan
    Pavots d'Orient / Oriental Poppy
    Pivoines / Peony / Mẫu đơn
    Doroniques
    Ancolies
    Clématites / Clematis / Hoa ông lão
    Fleurs d'été et d'automne / Summer and autumn flowers
    Anémones / Anemone / Cỏ chân ngỗng
    Dahlias cactus
    Asters mauves / Mauve Aster
    Campanules des Carpathes / Bellflower / Hoa chuông
    Passiflores grimpants
    Dahlias jaunes, blancs et roses / Yellow, white and rose Dahlias / Thược dược vàng, trắng & hồng
    Rosiers tiges à fleurs simples roses, jaunes et orange / Stem Rose
    Rosiers grimpants à fleurs simples roses et rouges / Climbing rose / Hoa hồng leo
    Rudbeckias
    Clématites / Clematis
    Sauges / Salvia
    Soucis / Marigold
    Aconites
    Oeillets / Carnation / cẩm chướng
    Pelargoniums
    Cannas /Hoa chuối
    Ipomées
    Hypericums
    Mufliers / Antirrhinum
    Capucines grimpantes / Climbing Nasturtium / Sen cạn leo
    Soleils / Sunflower /hướng dương
    Marguerites / Cúc
    Delphiniums / Phi yến
    Campanules / Bellflower / hoa chuông
    Digitales / Digitalis
    Oenothères
    Heliopsis
    Epilobes
    Verbascums
    Glaïeuls / Gladiola / Hoa Lay-ơn
    Lammiums
    Lys / Lis / Huệ Tây
    Roses trémières / Hollyhocks / Mãn đình hồng
    Chardons bleus / Blue Thistle
    Sumacs roses / Pink Sumac
    Pois de senteur / Sweet Pea / Đậu hoa
    Solidago
    Hortensias bleus / Blue Hydrangea / Cẩm tú cầu
     
  5. robbie2104 Chưa biết gì về hoa
    robbie2104

    robbie2104 Chưa biết gì về hoa

    Tham gia ngày:
    22/7/13
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Từ vựng nhiều về hoa quá, học cả tháng cũng chưa xơi hết nữa ... huhu
     

Chia sẻ trang này